TanroDictionary Sổ từ

former

/ˈfɔːmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, trước, xưa, nguyên.tính từ
  2. Cái trước, người trước, vấn đề trước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. In former times, people traveled by horse.

  2. I prefer the former option over the latter.

  3. in former times

    thuở xưa, trước đây.

  4. Mr X former Prime Minister

    ông X, nguyên Thủ tướng

  5. of the two courses of action, I prefer the former

    trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép