TanroDictionary Sổ từ

foster

/ˈfɒstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuôi dưỡng, nuôi nấng.động từ
  2. Bồi dưỡng.động từ
  3. Ấp ủ, nuôi.động từ
  4. Thuận lợi cho (điều kiện).động từ
  5. Khuyến khích, cỗ vũ.động từ
  6. Nâng niu; yêu quí.động từ
  7. (thuộc) Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.tính từ
  8. Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Parents should foster a child with love and care.

  2. The school aims to foster musical ability in children.

  3. They try to foster hopes for future success.

  4. Good conditions foster growth in the garden.

  5. Teachers foster learning in every student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép