Nghĩa tiếng Việt
- Tua (khăn quàng cổ, thảm).danh từ
- Tóc cắt ngang trán (đàn bà).danh từ
- Ven rìa (rừng... ); mép.danh từ
- Vân.danh từ
- Đính tua vào.động từ
- Viền, diềm quanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scarf had a soft fringe.
-
Her fringe covered her eyebrows.
-
The camp sat on the fringe of the forest.
-
A thin fringe of white hair appeared on his chin.
-
She fringed the cloth with thin thread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép