Nghĩa tiếng Việt
- Bọt (rượu bia... ).danh từ
- Bọt mép.danh từ
- Váng bẩn.danh từ
- Điều vô ích; chuyện vô ích.danh từ
- Chuyện phiếm.danh từ
- Làm (bia... ) nổi bọt, làm sủi bọt.động từ
- Nổi bọt, sủi bọt.động từ
Tiếng Nhật
- 泡あわbọt, bong bóng, bọt bia
Ví dụ
-
The beer had a thick froth on top.
-
The beer had a lot of froth on top.
-
The cup had froth around the rim.
-
Stop wasting time on froth.
-
The froth appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép