Nghĩa tiếng Việt
- Sự cau mày, nét cau mày.danh từ
- Vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự.danh từ
- Vẻ khó chịu; vẻ không tán thành.danh từ
- Sự khắc nghiệt.danh từ
- Cau mày, nhăn mặt.động từ
- Không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành.động từ
- Có vẻ buồn thảm (sự vật).động từ
Tiếng Nhật
- 苦り切るにがりきるnhăn nhó, cau có, mặt khó chịu
Ví dụ
-
She gave him a small frown.
-
He wore a frown of worry.
-
Her frown showed clear dislike.
-
The cold wind had a frown on the day.
-
Please do not frown at my new haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép