TanroDictionary Sổ từ

frown

/fraʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cau mày, nét cau mày.danh từ
  2. Vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự.danh từ
  3. Vẻ khó chịu; vẻ không tán thành.danh từ
  4. Sự khắc nghiệt.danh từ
  5. Cau mày, nhăn mặt.động từ
  6. Không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành.động từ
  7. Có vẻ buồn thảm (sự vật).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave him a small frown.

  2. He wore a frown of worry.

  3. Her frown showed clear dislike.

  4. The cold wind had a frown on the day.

  5. Please do not frown at my new haircut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép