Nghĩa tiếng Việt
- Mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín).danh từ
- Bụi rác vụn (ở góc nhà).danh từ
- Thích sống ở nơi hôi hám, ẩm mốc.động từ
Ví dụ
-
The room had a strong fug smell.
-
Dust and fug collected under the bed.
-
He would fug in damp rooms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép