Nghĩa tiếng Việt
- Khói, hơi khói, hơi bốc.danh từ
- Cơn (xúc động... ); cơn giận.danh từ
- Phun khói, phun lửa.động từ
- Cáu kỉnh, nổi đoá.động từ
- Bốc lên (hơi, khói).động từ
- Xông hương, xông trầm.động từ
- Hơ khói, xông khói, hun khói.động từ
Ví dụ
-
Smoke and fume filled the kitchen.
-
He was in a fume of impatience all day.
-
The old engine began to fume.
-
She began to fume about the small mistake.
-
Steam will fume from the hot bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép