Nghĩa tiếng Việt
- Kho.danh từ
- Quỹ.danh từ
- Tiền của.danh từ
- Quỹ công trái nhà nước.danh từ
- Chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn.động từ
- Để tiền vào quỹ công trái nhà nước.động từ
- Thu thập cho vào kho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The charity has a large fund for children.
-
They discussed the fund today.
-
We need more fund for the trip.
-
The fund supports local schools.
-
They fund the loan over many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép