TanroDictionary Sổ từ

fund

/fʌnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho.danh từ
  2. Quỹ.danh từ
  3. Tiền của.danh từ
  4. Quỹ công trái nhà nước.danh từ
  5. Chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn.động từ
  6. Để tiền vào quỹ công trái nhà nước.động từ
  7. Thu thập cho vào kho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The charity has a large fund for children.

  2. They discussed the fund today.

  3. We need more fund for the trip.

  4. The fund supports local schools.

  5. They fund the loan over many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép