Nghĩa tiếng Việt
- Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.tính từ
- Là lạ, khang khác.tính từ
- Lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài.danh từ
- Tập tranh khôi hài, tập tranh vui.danh từ
- Thuyền một người chèo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That was a funny joke.
-
There is something funny about this strange situation.
-
He told a funny during lunch.
-
She read a funny from the old magazine.
-
He rowed the funny across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép