Nghĩa tiếng Việt
- Luống cày.danh từ
- Nếp nhăn.danh từ
- Đường rẽ nước (tàu thuỷ).danh từ
- Vết xe.danh từ
- Đường xoi, đường rạch.danh từ
- Cày.động từ
- Làm nhăn.động từ
- Rạch thành đường xoi.động từ
Tiếng Nhật
- 轍わだちvết bánh xe, vết xe đổ
Ví dụ
-
The plow left a deep furrow in the soil.
-
Worry left a furrow on his forehead.
-
The boat made a narrow furrow in the water.
-
A furrow of dust marked the old road.
-
The farmer cut a furrow for the seeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép