Nghĩa tiếng Việt
- Tương lai.tính từ
- (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau.danh từ
- Hợp đông về hàng hoá bán giao sau.danh từ
Tiếng Nhật
- 将来しょうらいtương lai, triển vọng
- 前途ぜんとtiền đồ, tương lai
- 後のちsau, sau này
- フューチャーtương lai
- 将来的しょうらいてきtrong tương lai, tiềm năng
Ví dụ
-
We must plan for our future together now.
-
The future may bring new chances.
-
They traded future grain at the market.
-
He signed a future contract yesterday.
-
future tense
(ngôn ngữ học) thời tương lai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép