TanroDictionary Sổ từ

future

/ˈfjutʃər/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tương lai.tính từ
  2. (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau.danh từ
  3. Hợp đông về hàng hoá bán giao sau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must plan for our future together now.

  2. The future may bring new chances.

  3. They traded future grain at the market.

  4. He signed a future contract yesterday.

  5. future tense

    (ngôn ngữ học) thời tương lai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép