Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gainđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Practice gains skill over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡeɪnz/
Practice gains skill over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép