TanroDictionary Sổ từ

gains

/ɡeɪnz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gainđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Practice gains skill over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép