Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá... ).danh từ
- Dụng cụ để chơi (các trò chơi).danh từ
- Cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu.danh từ
- Ván (bài, cờ... ).danh từ
- Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.danh từ
- Ý đồ, mưu đồ.danh từ
- Thú săn; thịt thú săn.danh từ
- , (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We played a game after dinner.
-
He packed the game into a small bag.
-
The game ended in a close race.
-
She won the game in two moves.
-
He is just playing a game with your feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép