TanroDictionary Sổ từ

game

/ɡeɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá... ).danh từ
  2. Dụng cụ để chơi (các trò chơi).danh từ
  3. Cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu.danh từ
  4. Ván (bài, cờ... ).danh từ
  5. Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.danh từ
  6. Ý đồ, mưu đồ.danh từ
  7. Thú săn; thịt thú săn.danh từ
  8. , (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We played a game after dinner.

  2. He packed the game into a small bag.

  3. The game ended in a close race.

  4. She won the game in two moves.

  5. He is just playing a game with your feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép