TanroDictionary Sổ từ

garbage

/ˈɡɑːbɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng, ruột (thú... ).danh từ
  2. Rác (nhà bếp).danh từ
  3. Văn chương sọt rác ((cũng) literary garbage).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vet checked the animal's garbage carefully.

  2. Please take the garbage out after dinner.

  3. The critic called the novel garbage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép