Nghĩa tiếng Việt
- Garnishing.danh từ
- Nét hoa mỹ (văn).danh từ
- Bày biện hoa lá (lên món ăn).động từ
- Trang hoàng, tô điểm.động từ
- Gọi đến hầu toà.động từ
Tiếng Nhật
- 添えるそえるthêm vào, kèm theo
- 差し押さえるさしおさえるtịch thu, kê biên, sai áp
- 妻つまvợ
Ví dụ
-
Add a garnish of parsley to the soup.
-
Her speech had a nice garnish of humor.
-
Please garnish the salad with some nuts.
-
They garnish the cake with berries.
-
The court will garnish him tomorrow morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép