Nghĩa tiếng Việt
- Khí.danh từ
- Khí thắp, hơi đốt.danh từ
- Khí tê (dùng khi chữa răng).danh từ
- Hơi độc, hơi ngạt.danh từ
- Khí nổ (mỏ, than).danh từ
- , (thông tục) dầu xăng.danh từ
- Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.danh từ
- Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We use natural gas to heat our home.
-
The heater uses gas to warm the room.
-
The dentist used gas to make me relax.
-
The warning said the cave had dangerous gas.
-
Workers found gas in the deep mine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép