Nghĩa tiếng Việt
- Vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu.danh từ
- Vết cắt, vết khắc, vết rạch.danh từ
- Rạch một vết cắt dài và sâu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cut left a deep gash on his arm.
-
She noticed a gash in the wooden table.
-
He gashed the cloth while opening the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép