Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhìn chằm chằm.danh từ
- Cái nhìn chăm chú.danh từ
- Nhìn chằm chằm.động từ
- Nhìn chăm chú.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stood at the gaze of the crowd.
-
Her steady gaze made him look away.
-
They like to gaze at the stars every night.
-
He gazed at the stars for hours.
-
to stand at gaze
nhìn chằm chằm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép