Nghĩa tiếng Việt
- Có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài.tính từ
- Chung.tính từ
Tiếng Nhật
- 汎用はんようđa dụng, đa năng
Ví dụ
-
The generic label covered many products.
-
We used a generic name for the medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép