TanroDictionary Sổ từ

generic

/dʒəˈnerɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài.tính từ
  2. Chung.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The generic label covered many products.

  2. We used a generic name for the medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép