Nghĩa tiếng Việt
- Khu người Do thái (ở trong một thành phố).danh từ
- Khu người da đen (ở trong một thành phố).danh từ
Tiếng Nhật
- ゲットーkhu ổ chuột, khu biệt cư
Ví dụ
-
The family lived in a crowded ghetto.
-
The old ghetto had many small shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép