TanroDictionary Sổ từ

ghetto

/ˈɡetəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu người Do thái (ở trong một thành phố).danh từ
  2. Khu người da đen (ở trong một thành phố).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The family lived in a crowded ghetto.

  2. The old ghetto had many small shops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép