Nghĩa tiếng Việt
- Đinh kẹp, má kẹp.danh từ
- Cái chốt, cái chèn, cái chêm.danh từ
Ví dụ
-
A gib helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪb/
A gib helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép