Nghĩa tiếng Việt
- Con gái.danh từ
- Cô gái giúp việc (trong gia đình).danh từ
- Người yêu, người tình ((cũng) best girl).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The girl laughed with her friends.
-
The girl cleaned the kitchen every morning.
-
He met his girl at the came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép