TanroDictionary Sổ từ

girl

/ɡɜːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gái.danh từ
  2. Cô gái giúp việc (trong gia đình).danh từ
  3. Người yêu, người tình ((cũng) best girl).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The girl laughed with her friends.

  2. The girl cleaned the kitchen every morning.

  3. He met his girl at the came.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép