Nghĩa tiếng Việt
- Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan.tính từ
Tiếng Nhật
- 嬉しいうれしいvui mừng, sung sướng
- 喜ばしいよろこばしいđáng mừng, vui mừng, hân hoan
Ví dụ
-
I am glad to see you today.
-
to be glad to dee someone
sung sướng vui mừng được gặp ai
-
glad news
tin vui, tin mừng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép