TanroDictionary Sổ từ

glamor

/ˈɡlæmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc.danh từ
  2. Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo.danh từ
  3. Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old theater still had a quiet glamor.

  2. The room had a soft glamor in the evening light.

  3. The bright costumes glamor the stage show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép