Nghĩa tiếng Việt
- Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.động từ
- Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.động từ
- Đổ mồ hôiđộng từ
- Trạng thái tỏa sáng của vật.danh từ
- Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.danh từ
- Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He will glow the files later.
-
We can glow the result quickly.
-
She saw the glow yesterday.
-
The glow shirt looked bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép