go
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.
- danh từ Vải dệt bằng chỉ xe săn.
- danh từ Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá.
- danh từ động tác co rút của bắp thịt
Ví dụ
- Khăn mặt go.
- Cơn go chuyển dạ đẻ.
/ɡəʊ/
We should go to the park today.
The small village began to go to sea.
Time will go by very fast.
The fire will go out soon tonight.
One, two, three, go for the race!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép