TanroDictionary Sổ từ

go

/ɡəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi, đi đến, đi tới.động từ
  2. Thành, thành ra, hoá thành.động từ
  3. Trôi qua, trôi đi (thời gian).động từ
  4. Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.động từ
  5. Bắt đầu (làm gì...).động từ
  6. Chạy (máy móc).động từ
  7. Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...).động từ
  8. Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We should go to the park today.

  2. The small village began to go to sea.

  3. Time will go by very fast.

  4. The fire will go out soon tonight.

  5. One, two, three, go for the race!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「go」

go

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.
  2. danh từ Vải dệt bằng chỉ xe săn.
  3. danh từ Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá.
  4. danh từ động tác co rút của bắp thịt

Ví dụ

  • Khăn mặt go.
  • Cơn go chuyển dạ đẻ.