TanroDictionary Sổ từ

goo

/ɡuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhờn, cái dính nhớp nháp.danh từ

Ví dụ

  1. Sticky goo covered the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép