Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhờn, cái dính nhớp nháp.danh từ
Ví dụ
-
Sticky goo covered the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡuː/
Sticky goo covered the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép