TanroDictionary Sổ từ

gong

/ɡɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cồng, cái chiêng.danh từ
  2. Chuông đĩa.danh từ
  3. Huy chương, mề đay.danh từ
  4. Đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A gong sounded at the end of class.

  2. The ship used a gong to signal.

  3. He wore a gong on his jacket.

  4. The guard gonged the tram to stop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép