Nghĩa tiếng Việt
- Cái cồng, cái chiêng.danh từ
- Chuông đĩa.danh từ
- Huy chương, mề đay.danh từ
- Đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A gong sounded at the end of class.
-
The ship used a gong to signal.
-
He wore a gong on his jacket.
-
The guard gonged the tram to stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép