TanroDictionary Sổ từ

good

/ɡʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốt, hay, tuyệt.tính từ
  2. Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.tính từ
  3. Tươi (cá).tính từ
  4. Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.tính từ
  5. Cừ, giỏi, đảm đang, được việc.tính từ
  6. Vui vẻ, dễ chịu, thoải mái.tính từ
  7. Điều thiện, điều tốt, điều lành.danh từ
  8. Lợi, lợi ích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was a very good movie last night.

  2. You should always be good to your parents.

  3. The fish does not keep good in heat.

  4. Doing regular exercises is good for the health.

  5. She is a very good teacher at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép