Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, hay, tuyệt.tính từ
- Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.tính từ
- Tươi (cá).tính từ
- Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.tính từ
- Cừ, giỏi, đảm đang, được việc.tính từ
- Vui vẻ, dễ chịu, thoải mái.tính từ
- Điều thiện, điều tốt, điều lành.danh từ
- Lợi, lợi ích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That was a very good movie last night.
-
You should always be good to your parents.
-
The fish does not keep good in heat.
-
Doing regular exercises is good for the health.
-
She is a very good teacher at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép