Nghĩa tiếng Việt
- Sự cai trị, sự thống trị.danh từ
- Chính phủ, nội các.danh từ
- Chính quyền.danh từ
- Chính thể.danh từ
- Bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến).danh từ
- Sự cai quản.danh từ
- Sự kiềm chế.danh từ
- Sự chi phối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Government requires strong leadership to succeed.
-
The government manages the country's national budget.
-
The central government makes important laws for everyone.
-
They live under a democratic government today.
-
The state government provides funding for local schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép