TanroDictionary Sổ từ

government

/ˈɡʌvənmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cai trị, sự thống trị.danh từ
  2. Chính phủ, nội các.danh từ
  3. Chính quyền.danh từ
  4. Chính thể.danh từ
  5. Bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến).danh từ
  6. Sự cai quản.danh từ
  7. Sự kiềm chế.danh từ
  8. Sự chi phối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Government requires strong leadership to succeed.

  2. The government manages the country's national budget.

  3. The central government makes important laws for everyone.

  4. They live under a democratic government today.

  5. The state government provides funding for local schools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép