TanroDictionary Sổ từ

grab

/ɡræb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy.danh từ
  2. Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt.danh từ
  3. Gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket).danh từ
  4. Lối chơi gráp (của trẻ con).danh từ
  5. Chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt.động từ
  6. Tước đoạt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a quick grab for the last cookie.

  2. The police stopped his illegal grab of property.

  3. The machine's grab lifted the heavy stones.

  4. The children played a quick grab game.

  5. She tried to grab the falling cup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép