Nghĩa tiếng Việt
- Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy.danh từ
- Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt.danh từ
- Gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket).danh từ
- Lối chơi gráp (của trẻ con).danh từ
- Chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt.động từ
- Tước đoạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a quick grab for the last cookie.
-
The police stopped his illegal grab of property.
-
The machine's grab lifted the heavy stones.
-
The children played a quick grab game.
-
She tried to grab the falling cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép