Nghĩa tiếng Việt
- Sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì.danh từ
- Quyền lực.danh từ
- Sự nắm được, sự hiểu thấu.danh từ
- Cán, tay cầm.danh từ
- Nắm chắc, túm chặt, ôm chặt.động từ
- Nắm bắt, hiểu thấu (vấn đề... ).động từ
- Chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her strong grasp kept the bag safe.
-
Victory is finally within our grasp now.
-
You must have a thorough grasp of math.
-
The cup had a smooth grasp.
-
Please grasp my hand tightly as we cross the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép