TanroDictionary Sổ từ

grasp

/ɡrɑːsp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì.danh từ
  2. Quyền lực.danh từ
  3. Sự nắm được, sự hiểu thấu.danh từ
  4. Cán, tay cầm.danh từ
  5. Nắm chắc, túm chặt, ôm chặt.động từ
  6. Nắm bắt, hiểu thấu (vấn đề... ).động từ
  7. Chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her strong grasp kept the bag safe.

  2. Victory is finally within our grasp now.

  3. You must have a thorough grasp of math.

  4. The cup had a smooth grasp.

  5. Please grasp my hand tightly as we cross the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép