TanroDictionary Sổ từ

grass

/ˈɡræs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ.danh từ
  2. Bãi cỏ, đồng cỏ.danh từ
  3. Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).danh từ
  4. Cây thân cỏ.danh từ
  5. Mặt đất.danh từ
  6. Măng tây.danh từ
  7. Mùa xuân.danh từ
  8. Để cỏ mọc; trồng cỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The green grass feels soft under my feet.

  2. The grass was wet after the rain.

  3. Please do not walk on the grass here.

  4. The grass grew quickly after the rain.

  5. They brought the heavy ore to grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép