Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ.danh từ
- Bãi cỏ, đồng cỏ.danh từ
- Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).danh từ
- Cây thân cỏ.danh từ
- Mặt đất.danh từ
- Măng tây.danh từ
- Mùa xuân.danh từ
- Để cỏ mọc; trồng cỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The green grass feels soft under my feet.
-
The grass was wet after the rain.
-
Please do not walk on the grass here.
-
The grass grew quickly after the rain.
-
They brought the heavy ore to grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép