TanroDictionary Sổ từ

greens

/ɡriːnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của greenđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gardener greens the lawn every week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép