TanroDictionary Sổ từ

grip

/ɡrɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh nhỏ, mương nhỏ.danh từ
  2. Sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp.danh từ
  3. Sự thu hút (sự chú ý).danh từ
  4. Sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu.danh từ
  5. Tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc... ).danh từ
  6. Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).danh từ
  7. Kìm, kẹp.danh từ
  8. (như) gripsack.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water ran in a narrow grip beside the road.

  2. You must keep a tight grip on the rope.

  3. The speaker lost his grip on the audience.

  4. Do you have a good grip of this problem?

  5. The mechanic checked the brake grip carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép