Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh nhỏ, mương nhỏ.danh từ
- Sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp.danh từ
- Sự thu hút (sự chú ý).danh từ
- Sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu.danh từ
- Tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc... ).danh từ
- Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).danh từ
- Kìm, kẹp.danh từ
- (như) gripsack.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Water ran in a narrow grip beside the road.
-
You must keep a tight grip on the rope.
-
The speaker lost his grip on the audience.
-
Do you have a good grip of this problem?
-
The mechanic checked the brake grip carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép