Nghĩa tiếng Việt
- Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 食料品店しょくりょうひんてんcửa hàng thực phẩm
Ví dụ
-
The grocer opened early this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép