TanroDictionary Sổ từ

groove

/ɡruːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát... ), đường rạch khía (trong nòng súng... ).danh từ
  2. Nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn.danh từ
  3. Xoi rãnh, khía cạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A groove ran along the wooden board.

  2. She finally got into a productive groove today.

  3. They need to groove a board for the floor.

  4. to get into a groove

    sống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ

  5. to move (run) in a groove

    chạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép