Nghĩa tiếng Việt
- Ấu trùng, con giòi.danh từ
- Thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy.danh từ
- Văn sĩ, viết thuê.danh từ
- Người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy.danh từ
- Người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc.danh từ
- Quả bóng ném sát đất (crikê).danh từ
- Học sinh học gạo.danh từ
- Xới đất, bới đất.động từ
Tiếng Nhật
- 幼虫ようちゅうấu trùng, sâu non, giòi
Ví dụ
-
A grub crawled across the damp leaf.
-
We had simple grub after the long hike.
-
The old grub wrote stories for a newspaper.
-
The grub left muddy footprints on the floor.
-
The grub worked hard to support his family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép