TanroDictionary Sổ từ

grub

/ɡrʌb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấu trùng, con giòi.danh từ
  2. Thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy.danh từ
  3. Văn sĩ, viết thuê.danh từ
  4. Người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy.danh từ
  5. Người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc.danh từ
  6. Quả bóng ném sát đất (crikê).danh từ
  7. Học sinh học gạo.danh từ
  8. Xới đất, bới đất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A grub crawled across the damp leaf.

  2. We had simple grub after the long hike.

  3. The old grub wrote stories for a newspaper.

  4. The grub left muddy footprints on the floor.

  5. The grub worked hard to support his family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép