TanroDictionary Sổ từ

gruff

/ɡrʌf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He answered with a gruff voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép