Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu ủn ỉn.danh từ
- Tiếng càu nhàu.danh từ
- Tiếng cằn nhằn.danh từ
- Tiếng lẩm bẩm.danh từ
- Ủn ỉn (lợn... ).động từ
- Càu nhàu, cằn nhằn.động từ
- Lẩm bẩm.động từ
Tiếng Nhật
- ぶつぶつlẩm bẩm, càu nhàu
Ví dụ
-
The pig gave a loud grunt.
-
I heard a grunt from the next room.
-
Her grunt showed clear annoyance.
-
There was a grunt of approval.
-
The pig began to grunt softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép