Nghĩa tiếng Việt
- Sự đoán, sự ước chừng.danh từ
- Đoán, phỏng đoán, ước chừng.động từ
- , (thông tục) nghĩ, chắc rằng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you make a lucky guess about the winner?
-
can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?
-
I guess we should leave before it rains.
-
to make a guess
đoán
-
it's anybody's guess
chỉ là sự phỏng đoán của mỗi người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép