TanroDictionary Sổ từ

guess

/ɡes/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đoán, sự ước chừng.danh từ
  2. Đoán, phỏng đoán, ước chừng.động từ
  3. , (thông tục) nghĩ, chắc rằng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you make a lucky guess about the winner?

  2. can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?

  3. I guess we should leave before it rains.

  4. to make a guess

    đoán

  5. it's anybody's guess

    chỉ là sự phỏng đoán của mỗi người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép