Nghĩa tiếng Việt
- Phường hội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The guild met to discuss new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɪld/
The guild met to discuss new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép