TanroDictionary Sổ từ

hóa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hóa học (nói tắt)danh từ
  2. Thay đổi thành cái khác.động từ
  3. Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.động từ
  4. Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng.động từ
  5. Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian.động từ
  6. Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian.động từ
  7. Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó, như: công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vôi hóa, v.v..động từ
  8. (ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt.tính từ い

Ví dụ

  1. ngành hóa

  2. học giỏi môn hóa

  3. nhộng đã hóa thành ngài

  4. mèo già hóa cáo

  5. chiều quá hóa hư

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép