TanroDictionary Sổ từ

hoãn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuyên đeo tai.danh từ
  2. Để lùi lại khi khác.động từ

Ví dụ

  1. Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè. (ca dao)

  2. Hoãn việc đi tham quan.

  3. Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép