Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của haveđộng từ
Ví dụ
-
I had dinner before the movie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/həd/
I had dinner before the movie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép