TanroDictionary Sổ từ

han

/ˈhɑːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà Hán (206 trước Công Nguyên - 220 Công Nguyên) trong lịch sử Trung Hoa.danh từ
  2. Nhà Hán.danh từ
  3. Người Hán.danh từ

Tiếng Nhật

  • 藩はんphiên (lãnh địa của daimyō thời Edo và đầu Minh Trị), phiên quốc

Ví dụ

  1. The han dynasty left many old records.

  2. The han played a key role.

  3. He kept the han on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「han」

han

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
  2. tính từ い Bị gỉ.
  3. động từ Cùng nghĩa với hỏi (cũ)

Ví dụ

  • Bị ngứa như sờ phải lá han.
  • Cái nồi này han rồi.
  • Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)
  • Trước xe lời lả han chào (Truyện Kiều)