Nghĩa tiếng Việt
- Nhà Hán (206 trước Công Nguyên - 220 Công Nguyên) trong lịch sử Trung Hoa.danh từ
- Nhà Hán.danh từ
- Người Hán.danh từ
Tiếng Nhật
- 藩はんphiên (lãnh địa của daimyō thời Edo và đầu Minh Trị), phiên quốc
Ví dụ
-
The han dynasty left many old records.
-
The han played a key role.
-
He kept the han on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「han」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
-
tính từ い Bị gỉ.
-
động từ Cùng nghĩa với hỏi (cũ)
Ví dụ
- Bị ngứa như sờ phải lá han.
- Cái nồi này han rồi.
- Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)
- Trước xe lời lả han chào (Truyện Kiều)