Nghĩa tiếng Việt
- Ao ước, khao khát, thèm muốn.động từ
Ví dụ
-
They hanker for a peaceful life in the country.
-
to hanker after something
khao khát cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép