TanroDictionary Sổ từ

happy

/ˈhæpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao).tính từ
  2. May mắn, tốt phúc.tính từ
  3. Sung sướng, hạnh phúc.tính từ
  4. Khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói... ); thích hợp (cách xử sự... ).tính từ
  5. Bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I shall be happy to accept your kind invitation.

  2. She felt happy after hearing the news.

  3. They lived a very happy marriage for fifty years.

  4. She gave a happy retort to his silly joke.

  5. The loud blast left him happy and confused.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép