Nghĩa tiếng Việt
- Đàn hạc.danh từ
- Đánh đàn hạc.động từ
- (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì... ).động từ
Tiếng Nhật
- ハープđàn hạc
Ví dụ
-
She learned to play the harp.
-
He will harp at the concert tonight.
-
Stop and harp on that small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép