TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ herb – Cỏ, cây thảo, thảo mộc

herb

/hɜːb/

Anh Thông dụng
0

herb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ, cây thảo, thảo mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ, cây thảo, thảo mộcdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He planted a herb beside the kitchen door.